xích đu

Học thuật
Thân thiện
xích đu

Hai đứa trẻ đang chơi xích đu trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại ghế được thiết kế để đung đưa qua lại, thường được treo lên bằng dây xích hoặc dây thừng: "xích đu" một vật dụng dùng để ngồi thư giãn, có thể chuyển động tới lui nhờ vào cấu trúc treo.
    • Đồ chơi dành cho trẻ em, thường được đặtsân chơi, gồm một chỗ ngồi treo lơ lửng: "xích đu" còn chỉ một thiết bị vui chơi phổ biến, cho phép người ngồi đẩy mình để tạo chuyển động đu đưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc xích đu bằng mâyhiên nhà nơi tôi thích ngồi nhất. (Cái ghế chao bằng mâyhiên nhà nơi tôi thích ngồi nhất.)
    • Các em nhỏ đang chờ đến lượt chơi xích đu trong công viên. (Các em nhỏ đang chờ đến lượt chơi cái đu trong công viên.)
    • Anh ấy lắp một chiếc xích đu gỗ dưới gốc cây cổ thụ trong vườn. (Anh ấy lắp một cái ghế đu bằng gỗ dưới gốc cây cổ thụ trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi xích đu": hành động ngồi thư giãn trên chiếc xích đu.

    • Mỗi chiều, ông nội lại ra vườn ngồi xích đu đọc báo. (Mỗi chiều, ông nội lại ra vườn ngồi ghế chao đọc báo.)
  • "đẩy xích đu": hành động giúp ai đó hoặc tự mình tạo lực để xích đu chuyển động.

    • Em cười thích thú khi mẹ đẩy xích đu cho em. (Em cười thích thú khi mẹ đẩy cái đu cho em.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghế chao (danh từ): từ đồng nghĩa, thường chỉ loại xích đu khung cố định, dùng trong nhà hoặc hiên.

    • Phòng khách nhà họ một bộ bàn ghế một chiếc ghế chao bằng mây. (Phòng khách nhà họ một bộ bàn ghế một chiếc ghế đu bằng mây.)
  • Đu (danh từ): từ thông dụng hơn, thường chỉ thiết bị chơi đusân chơi.

    • Trẻ con trong xóm rủ nhau ra bãi đất trống chơi đu. (Trẻ con trong xóm rủ nhau ra bãi đất trống chơi cái đu.)
Từ đồng nghĩa
  • Ghế đu: từ cùng nghĩa, dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày.
  • Đu: cách gọi ngắn gọn, thân mật.
Các cụm từ liên quan
  • Chơi đu: hoạt động vui chơi trên xích đu.

    • Giờ ra chơi, học sinh thường tập trungkhu vực chơi đu. (Giờ ra chơi, học sinh thường tập trungkhu vực cái đu.)
  • Ngồi đu đưa: diễn tả hành động ngồi trên xích đu tận hưởng chuyển động nhẹ nhàng.

    • ấy thích ngồi đu đưa trên xích đu ngắm hoàng hôn. ( ấy thích ngồi đung đưa trên ghế đu ngắm hoàng hôn.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "xích đu" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ liên quan chủ yếu mang nghĩa đen, mô tả trực tiếp hành động hoặc đồ vật.)

xích đu

Hai đứa trẻ đang chơi xích đu trong công viên.

  1. dt Ghế chao: Xích đu bằng mây.

Từ chứa "xích đu"